Nghĩa của từ unbreakable trong tiếng Việt
unbreakable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unbreakable
US /ʌnˈbreɪ.kə.bəl/
UK /ʌnˈbreɪ.kə.bəl/
Tính từ
không thể vỡ, bền vững
not able to be broken
Ví dụ:
•
The new phone screen is made of an unbreakable material.
Màn hình điện thoại mới được làm từ vật liệu không thể vỡ.
•
Their bond of friendship was unbreakable.
Mối quan hệ bạn bè của họ là không thể phá vỡ.