Nghĩa của từ unawares trong tiếng Việt
unawares trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unawares
US /ˌʌn.əˈwerz/
UK /ˌʌn.əˈweəz/
Trạng từ
không kịp trở tay, không hay biết
without warning or being noticed
Ví dụ:
•
The storm caught them unawares.
Cơn bão ập đến khiến họ không kịp trở tay.
•
He crept up on her unawares.
Anh ta lẻn đến gần cô ấy mà cô không hay biết.
Từ liên quan: