Nghĩa của từ unattended trong tiếng Việt

unattended trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unattended

US /ˌʌn.əˈten.dɪd/
UK /ˌʌn.əˈten.dɪd/

Tính từ

1.

không người trông coi, bị bỏ mặc

not supervised or looked after

Ví dụ:
Never leave children unattended in a car.
Không bao giờ để trẻ em một mình trong xe hơi.
The luggage was left unattended at the airport.
Hành lý bị bỏ lại không người trông coi tại sân bay.
2.

không được giải quyết, không được chú ý

not noticed or dealt with

Ví dụ:
Many important issues went unattended during the meeting.
Nhiều vấn đề quan trọng đã bị bỏ qua trong cuộc họp.
His calls went unattended for hours.
Các cuộc gọi của anh ấy đã bị bỏ qua trong nhiều giờ.
Từ liên quan: