Nghĩa của từ unaffected trong tiếng Việt

unaffected trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

unaffected

US /ˌʌn.əˈfek.tɪd/
UK /ˌʌn.əˈfek.tɪd/

Tính từ

1.

không bị ảnh hưởng, không thay đổi

not influenced or changed by something

Ví dụ:
Her calm demeanor remained unaffected by the chaos around her.
Thái độ bình tĩnh của cô ấy vẫn không bị ảnh hưởng bởi sự hỗn loạn xung quanh.
The small town remained largely unaffected by the economic downturn.
Thị trấn nhỏ vẫn phần lớn không bị ảnh hưởng bởi suy thoái kinh tế.
2.

tự nhiên, chân thành

natural and sincere; free from artificiality or pretension

Ví dụ:
Her laughter was genuine and unaffected.
Tiếng cười của cô ấy chân thật và không giả tạo.
He spoke with an unaffected charm that immediately put everyone at ease.
Anh ấy nói chuyện với vẻ duyên dáng tự nhiên khiến mọi người ngay lập tức cảm thấy thoải mái.