Nghĩa của từ umlaut trong tiếng Việt

umlaut trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

umlaut

US /ˈʊm.laʊt/
UK /ˈʊm.laʊt/
"umlaut" picture

Danh từ

dấu umlaut

a mark (¨) placed over a vowel in German to indicate a change in vowel quality, as from a to ä, or in Hungarian to indicate a similar change or to mark a long vowel, as from o to ö or u to ü.

Ví dụ:
The word 'Schön' in German has an umlaut over the 'o'.
Từ 'Schön' trong tiếng Đức có dấu umlaut trên chữ 'o'.
To type an umlaut, you often need to use a special key combination.
Để gõ dấu umlaut, bạn thường cần sử dụng tổ hợp phím đặc biệt.
Từ đồng nghĩa: