Nghĩa của từ ultimatum trong tiếng Việt

ultimatum trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ultimatum

US /ˌʌl.təˈmeɪ.t̬əm/
UK /ˌʌl.tɪˈmeɪ.təm/

Danh từ

tối hậu thư

a final demand or statement of terms, the rejection of which will result in retaliation or a breakdown in relations

Ví dụ:
The union issued an ultimatum to management, threatening a strike if their demands were not met.
Công đoàn đã đưa ra tối hậu thư cho ban quản lý, đe dọa đình công nếu yêu cầu của họ không được đáp ứng.
Her parents gave her an ultimatum: either she goes to college or she finds a job.
Cha mẹ cô ấy đã đưa ra tối hậu thư: hoặc cô ấy đi học đại học hoặc cô ấy phải tìm việc làm.