Nghĩa của từ ukulele trong tiếng Việt

ukulele trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ukulele

US /ˌjuː.kəˈleɪ.li/
UK /ˌjuː.kəˈleɪ.li/
"ukulele" picture

Danh từ

đàn ukulele

a small, four-stringed Hawaiian guitar.

Ví dụ:
She learned to play the ukulele last summer.
Cô ấy đã học chơi đàn ukulele vào mùa hè năm ngoái.
The soft strumming of the ukulele filled the air.
Tiếng gảy nhẹ nhàng của đàn ukulele tràn ngập không gian.
Từ đồng nghĩa: