Nghĩa của từ twittering trong tiếng Việt
twittering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
twittering
US /ˈtwɪt̬.ɚ.ɪŋ/
UK /ˈtwɪt.ər.ɪŋ/
Danh từ
1.
tiếng hót líu lo, tiếng chim hót
the sound of birds chirping or making short, high-pitched sounds
Ví dụ:
•
The morning was filled with the cheerful twittering of birds.
Buổi sáng tràn ngập tiếng hót líu lo vui vẻ của chim.
•
I could hear the faint twittering of sparrows outside my window.
Tôi có thể nghe thấy tiếng hót líu lo yếu ớt của chim sẻ bên ngoài cửa sổ.
2.
sự bồn chồn, sự xôn xao
a state of nervous excitement or agitation
Ví dụ:
•
She was in a twittering state before her big presentation.
Cô ấy ở trong trạng thái bồn chồn trước buổi thuyết trình lớn của mình.
•
A sudden piece of news sent the office into a twittering frenzy.
Một tin tức bất ngờ đã khiến văn phòng rơi vào trạng thái hỗn loạn.
Tính từ
hót líu lo, run rẩy
making a series of short, high-pitched sounds, like a bird
Ví dụ:
•
The small, twittering bird hopped from branch to branch.
Con chim nhỏ hót líu lo nhảy từ cành này sang cành khác.
•
Her voice had a nervous, twittering quality.
Giọng cô ấy có một chất lượng run rẩy, lo lắng.
Từ liên quan: