Nghĩa của từ twitch trong tiếng Việt
twitch trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
twitch
US /twɪtʃ/
UK /twɪtʃ/
Động từ
giật, co giật
to give a short, sudden jerking or convulsive movement
Ví dụ:
•
Her eyelid began to twitch because of stress.
Mí mắt cô ấy bắt đầu giật do căng thẳng.
•
The dog's nose twitched as it smelled the food.
Mũi con chó khịt khịt khi nó ngửi thấy mùi thức ăn.
Danh từ
sự co giật, cái giật mình
a short, sudden jerking or convulsive movement
Ví dụ:
•
He had a nervous twitch in his left hand.
Anh ấy bị giật cơ do lo lắng ở tay trái.
•
A slight twitch of the lips was the only sign of his anger.
Một cái mấp máy môi nhẹ là dấu hiệu duy nhất cho thấy sự tức giận của anh ta.
Nhãn hiệu
Twitch
a popular video live streaming service that focuses on video game live streaming
Ví dụ:
•
He streams his gameplay on Twitch every night.
Anh ấy phát trực tiếp quá trình chơi game của mình trên Twitch mỗi đêm.
•
Many creators have built large communities on Twitch.
Nhiều nhà sáng tạo đã xây dựng được những cộng đồng lớn trên Twitch.