Nghĩa của từ twill trong tiếng Việt
twill trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
twill
US /twɪl/
UK /twɪl/
Danh từ
vải chéo, vải twill
a fabric woven in a way that produces a pattern of diagonal parallel ribs
Ví dụ:
•
Denim is a type of cotton twill fabric.
Vải denim là một loại vải chéo cotton.
•
The jacket was made from a durable wool twill.
Chiếc áo khoác được làm từ vải chéo len bền.
Động từ
dệt chéo, dệt twill
to weave (fabric) in a twill pattern
Ví dụ:
•
The textile factory specializes in twilling various types of cotton.
Nhà máy dệt chuyên dệt chéo các loại vải cotton khác nhau.
•
They learned how to twill intricate patterns on the loom.
Họ đã học cách dệt chéo các hoa văn phức tạp trên khung dệt.