Nghĩa của từ Twenty20 trong tiếng Việt
Twenty20 trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Twenty20
US /ˌtwen.tiˈtwen.ti/
UK /ˌtwen.ti ˈtwen.ti/
Danh từ
Twenty20
a shortened form of cricket in which each team bats for a single innings of 20 overs
Ví dụ:
•
The Twenty20 match was over in just three hours.
Trận đấu Twenty20 kết thúc chỉ trong ba giờ.
•
Many new fans have been drawn to cricket through Twenty20.
Nhiều người hâm mộ mới đã bị thu hút đến với môn cricket thông qua Twenty20.