Nghĩa của từ turner trong tiếng Việt
turner trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
turner
US /ˈtɜːrnər/
UK /ˈtɜːnər/
Danh từ
1.
thợ tiện
a person who turns something, especially on a lathe
Ví dụ:
•
The skilled wood turner crafted a beautiful bowl.
Người thợ tiện gỗ lành nghề đã tạo ra một cái bát đẹp.
•
He worked as a metal turner in the factory.
Anh ấy làm thợ tiện kim loại trong nhà máy.
2.
xẻng lật, thìa dẹt
a utensil with a broad, flat, flexible blade, used for lifting and turning foods, especially in frying
Ví dụ:
•
She used a spatula or a turner to flip the pancakes.
Cô ấy dùng thìa dẹt hoặc xẻng lật để lật bánh kếp.
•
Make sure you have a good turner for frying eggs.
Hãy đảm bảo bạn có một cái xẻng lật tốt để chiên trứng.
Từ liên quan: