Nghĩa của từ turgid trong tiếng Việt

turgid trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

turgid

US /ˈtɝː.dʒɪd/
UK /ˈtɜː.dʒɪd/
"turgid" picture

Tính từ

1.

khoa trương, rườm rà

(of language or style) tediously pompous or bombastic

Ví dụ:
The critic dismissed the novel for its turgid prose.
Nhà phê bình đã bác bỏ cuốn tiểu thuyết vì văn phong khoe khoang của nó.
I couldn't finish the turgid report.
Tôi không thể đọc hết bản báo cáo rườm rà đó.
2.

trương lên, căng mọng

swollen and distended or congested

Ví dụ:
The turgid river overflowed its banks after the storm.
Con sông đầy nước đã tràn bờ sau cơn bão.
The plant's leaves were turgid with water.
Lá cây căng mọng nước.