Nghĩa của từ turbo trong tiếng Việt
turbo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
turbo
US /ˈtɝː.boʊ/
UK /ˈtɜː.bəʊ/
Danh từ
turbo, bộ tăng áp
a turbocharger, a device that increases the power of an engine by forcing more air into it
Ví dụ:
•
The car has a powerful turbo engine.
Chiếc xe có động cơ turbo mạnh mẽ.
•
He installed a new turbo in his racing car.
Anh ấy đã lắp một bộ turbo mới vào chiếc xe đua của mình.
Tính từ
turbo, có bộ tăng áp
having a turbocharger; powered by a turbocharger
Ví dụ:
•
It's a turbo engine, so it's very fast.
Đó là động cơ turbo, vì vậy nó rất nhanh.
•
They offer a turbo version of the car with enhanced performance.
Họ cung cấp phiên bản turbo của chiếc xe với hiệu suất nâng cao.