Nghĩa của từ tucked trong tiếng Việt
tucked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tucked
US /tʌkt/
UK /tʌkt/
Động từ
sơ vin, nhét, đắp
to push, fold, or turn something into a small space, especially to make it neat or secure
Ví dụ:
•
She tucked her shirt into her pants.
Cô ấy sơ vin áo vào quần.
•
He tucked the blanket around the sleeping child.
Anh ấy đắp chăn cho đứa trẻ đang ngủ.