Nghĩa của từ trumpeter trong tiếng Việt
trumpeter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
trumpeter
US /ˈtrʌm.pə.t̬ɚ/
UK /ˈtrʌm.pɪ.tər/
Danh từ
1.
người thổi kèn trumpet
a person who plays the trumpet
Ví dụ:
•
The lead trumpeter played a brilliant solo.
Người thổi kèn trumpet chính đã chơi một bản solo xuất sắc.
•
She dreams of becoming a professional trumpeter.
Cô ấy mơ ước trở thành một người thổi kèn trumpet chuyên nghiệp.
2.
chim kèn trumpet
a large, long-legged South American bird with a long neck and a loud, trumpeting call
Ví dụ:
•
The trumpeter bird is known for its distinctive call.
Loài chim kèn trumpet nổi tiếng với tiếng kêu đặc trưng của nó.
•
We spotted a rare trumpeter in the Amazon rainforest.
Chúng tôi đã phát hiện một loài chim kèn trumpet quý hiếm trong rừng mưa Amazon.
Từ liên quan: