Nghĩa của từ trousseau trong tiếng Việt

trousseau trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trousseau

US /ˈtruː.soʊ/
UK /ˈtruː.səʊ/

Danh từ

của hồi môn, trang phục cưới

the clothes, linen, and other belongings collected by a bride for her marriage

Ví dụ:
The bride's mother helped her prepare her trousseau.
Mẹ cô dâu đã giúp cô chuẩn bị của hồi môn.
She spent months collecting items for her wedding trousseau.
Cô ấy đã dành nhiều tháng để thu thập các món đồ cho của hồi môn đám cưới của mình.