Nghĩa của từ trouser trong tiếng Việt

trouser trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trouser

US /ˈtraʊ.zɚ/
UK /ˈtraʊ.zər/

Danh từ

quần

(British English) a pair of trousers

Ví dụ:
He bought a new pair of trousers for the interview.
Anh ấy đã mua một chiếc quần mới cho buổi phỏng vấn.
Her favourite trousers are blue.
Chiếc quần yêu thích của cô ấy màu xanh.

Động từ

chiếm đoạt, ăn cắp

(informal, British English) to take money or something else that does not belong to you

Ví dụ:
He tried to trouser some extra cash from the company.
Anh ta đã cố gắng chiếm đoạt một số tiền mặt từ công ty.
The politician was accused of trousering public funds.
Chính trị gia bị buộc tội chiếm đoạt công quỹ.