Nghĩa của từ troublesome trong tiếng Việt

troublesome trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

troublesome

US /ˈtrʌb.əl.səm/
UK /ˈtrʌb.əl.səm/
"troublesome" picture

Tính từ

rắc rối, khó chịu, phiền toái

causing difficulty or annoyance

Ví dụ:
The new software has been quite troublesome.
Phần mềm mới khá rắc rối.
He has a troublesome cough that won't go away.
Anh ấy bị ho khó chịu mãi không khỏi.