Nghĩa của từ trodden trong tiếng Việt
trodden trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
trodden
US /ˈtrɑː.dən/
UK /ˈtrɒd.ən/
Quá khứ phân từ
giẫm lên, bước qua
past participle of tread
Ví dụ:
•
The path was well trodden by hikers.
Con đường đã được những người đi bộ đường dài giẫm rất nhiều.
•
He felt like he was walking on hallowed ground, where many great people had trodden before him.
Anh ấy cảm thấy như đang đi trên mảnh đất thiêng liêng, nơi nhiều người vĩ đại đã từng bước chân qua trước anh.
Từ liên quan: