Nghĩa của từ trochee trong tiếng Việt

trochee trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trochee

US /ˈtroʊ.kiː/
UK /ˈtrəʊ.kiː/
"trochee" picture

Danh từ

trochee

a foot consisting of one long or stressed syllable followed by one short or unstressed syllable

Ví dụ:
The word 'garden' is an example of a trochee.
Từ 'garden' là một ví dụ về trochee.
Many nursery rhymes use trochaic meter.
Nhiều bài đồng dao sử dụng nhịp trochaic.
Từ đồng nghĩa: