Nghĩa của từ trivialize trong tiếng Việt

trivialize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trivialize

US /ˈtrɪv.i.ə.laɪz/
UK /ˈtrɪv.i.ə.laɪz/
"trivialize" picture

Động từ

tầm thường hóa, coi nhẹ

to make something seem less important, serious, or significant than it really is

Ví dụ:
I don't want to trivialize your problems, but I think you're overreacting.
Tôi không muốn tầm thường hóa những vấn đề của bạn, nhưng tôi nghĩ bạn đang phản ứng thái quá.
The article was criticized for trivializing the seriousness of the disease.
Bài báo đã bị chỉ trích vì coi nhẹ mức độ nghiêm trọng của căn bệnh.
Từ liên quan: