Nghĩa của từ trivia trong tiếng Việt
trivia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
trivia
US /ˈtrɪv.i.ə/
UK /ˈtrɪv.i.ə/
Danh từ
1.
kiến thức vụn vặt, chuyện vặt, thông tin không quan trọng
details, considerations, or pieces of information of little importance or value
Ví dụ:
•
He's full of interesting historical trivia.
Anh ấy có rất nhiều kiến thức vụn vặt lịch sử thú vị.
•
We spent the evening discussing various bits of movie trivia.
Chúng tôi đã dành cả buổi tối để thảo luận về nhiều kiến thức vụn vặt về phim.
2.
trò đố vui, trò chơi kiến thức
a game in which players are asked questions about many subjects
Ví dụ:
•
Let's play a game of trivia tonight.
Tối nay chúng ta hãy chơi một trò đố vui.
•
She always wins at pub trivia.
Cô ấy luôn thắng trong các trò đố vui ở quán rượu.