Nghĩa của từ trisomy trong tiếng Việt

trisomy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trisomy

US /traɪˈsoʊ.mi/
UK /traɪˈsəʊ.mi/
"trisomy" picture

Danh từ

tam bội thể, thể ba nhiễm

a condition in which an extra copy of a chromosome is present in the cell nuclei, causing developmental abnormalities

Ví dụ:
Down syndrome is the most common form of trisomy in humans.
Hội chứng Down là dạng tam bội thể phổ biến nhất ở người.
The doctor explained that trisomy 18 can lead to severe health complications.
Bác sĩ giải thích rằng tam bội thể 18 có thể dẫn đến các biến chứng sức khỏe nghiêm trọng.