Nghĩa của từ triplet trong tiếng Việt

triplet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

triplet

US /ˈtrɪp.lət/
UK /ˈtrɪp.lət/

Danh từ

1.

ba đứa trẻ sinh ba

one of three children or animals born at the same birth

Ví dụ:
She gave birth to healthy triplets.
Cô ấy đã sinh ra ba đứa trẻ sinh ba khỏe mạnh.
The zoo announced the birth of rare tiger triplets.
Sở thú đã công bố sự ra đời của ba con hổ sinh ba quý hiếm.
2.

bộ ba, nhóm ba

a group of three similar or related things

Ví dụ:
The three books form a fascinating triplet.
Ba cuốn sách tạo thành một bộ ba hấp dẫn.
Each codon in DNA is a triplet of nucleotides.
Mỗi codon trong DNA là một bộ ba nucleotide.