Nghĩa của từ trilateral trong tiếng Việt
trilateral trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
trilateral
US /ˌtraɪˈlæt̬.ɚ.əl/
UK /ˌtraɪˈlæt.ər.əl/
Tính từ
ba bên, tam giác
involving three parties, countries, or groups
Ví dụ:
•
The three nations signed a trilateral agreement.
Ba quốc gia đã ký một thỏa thuận ba bên.
•
They held trilateral talks to resolve the issue.
Họ đã tổ chức các cuộc đàm phán ba bên để giải quyết vấn đề.