Nghĩa của từ triad trong tiếng Việt
triad trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
triad
US /ˈtraɪ.æd/
UK /ˈtraɪ.æd/
Danh từ
1.
bộ ba, tam giác
a group or set of three connected people or things
Ví dụ:
•
The holy triad of father, mother, and child.
Bộ ba thiêng liêng của cha, mẹ và con.
•
The power triad in the company consists of the CEO, CFO, and COO.
Bộ ba quyền lực trong công ty bao gồm CEO, CFO và COO.
2.
xã hội đen, tổ chức tội phạm bí mật Trung Quốc
a secret criminal society, especially one of Chinese origin
Ví dụ:
•
The police are investigating a local triad gang.
Cảnh sát đang điều tra một băng đảng xã hội đen địa phương.
•
He was suspected of having connections to the triad.
Anh ta bị nghi ngờ có liên hệ với xã hội đen.