Nghĩa của từ trey trong tiếng Việt
trey trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
trey
US /treɪ/
UK /treɪ/
Danh từ
1.
ba, lá bài ba, xúc xắc ba
a playing card or dice showing the number three
Ví dụ:
•
He rolled a trey and a five, making eight.
Anh ấy tung được một con ba và một con năm, tổng cộng là tám.
•
The dealer showed a trey as his upcard.
Người chia bài đã lật một con ba làm lá bài ngửa của mình.
2.
cú ném ba điểm, ba điểm
a three-point field goal in basketball
Ví dụ:
•
He sank a crucial trey at the buzzer to win the game.
Anh ấy đã ném một cú ba điểm quan trọng vào những giây cuối cùng để giành chiến thắng.
•
The crowd erupted when she drained another long-range trey.
Đám đông bùng nổ khi cô ấy ném thêm một cú ba điểm từ xa.