Nghĩa của từ trekker trong tiếng Việt

trekker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trekker

US /ˈtrɛkər/
UK /ˈtrɛkər/

Danh từ

người đi bộ đường dài, người leo núi

a person who goes on a long arduous journey, typically on foot

Ví dụ:
The experienced trekker prepared for the challenging mountain expedition.
Người đi bộ đường dài có kinh nghiệm đã chuẩn bị cho chuyến thám hiểm núi đầy thử thách.
Many trekkers visit Nepal to hike in the Himalayas.
Nhiều người đi bộ đường dài đến Nepal để leo núi ở Himalaya.