Nghĩa của từ trawling trong tiếng Việt

trawling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trawling

US /ˈtrɔːlɪŋ/
UK /ˈtrɔːlɪŋ/

Danh từ

1.

đánh bắt bằng lưới kéo, kéo lưới

the action of fishing with a trawl net or seine net

Ví dụ:
Deep-sea trawling can damage ocean ecosystems.
Đánh bắt bằng lưới kéo ở biển sâu có thể làm hỏng hệ sinh thái đại dương.
The government is considering new regulations on commercial trawling.
Chính phủ đang xem xét các quy định mới về đánh bắt bằng lưới kéo thương mại.
2.

tìm kiếm kỹ lưỡng, lục soát

the action of searching through a large number of documents or places in order to find a particular item or information

Ví dụ:
He spent hours trawling the internet for information.
Anh ấy đã dành hàng giờ để tìm kiếm thông tin trên internet.
The police are trawling through old records for new leads.
Cảnh sát đang lục soát các hồ sơ cũ để tìm manh mối mới.
Từ liên quan: