Nghĩa của từ travail trong tiếng Việt
travail trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
travail
US /treˈveɪl/
UK /ˈtræv.eɪl/
Danh từ
gian truân, vất vả
painful or laborious effort; a situation of great difficulty or suffering
Ví dụ:
•
The book describes the travails of a family during the war.
Cuốn sách mô tả những nỗi gian truân của một gia đình trong chiến tranh.
•
After much travail, they finally reached the summit.
Sau nhiều vất vả, cuối cùng họ cũng đã lên đến đỉnh.
Động từ
làm việc cực khổ, vất vả
to engage in painful or laborious effort
Ví dụ:
•
He travailed for years to finish his masterpiece.
Anh ấy đã làm việc cực khổ trong nhiều năm để hoàn thành kiệt tác của mình.
•
They travailed through the storm to reach safety.
Họ đã vất vả vượt qua cơn bão để đến nơi an toàn.