Nghĩa của từ trashy trong tiếng Việt

trashy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trashy

US /ˈtræʃ.i/
UK /ˈtræʃ.i/
"trashy" picture

Tính từ

1.

rẻ tiền, tầm thường

of poor quality; shoddy

Ví dụ:
The movie was so trashy, I couldn't even finish watching it.
Bộ phim đó quá rẻ tiền, tôi thậm chí không thể xem hết.
She bought some trashy souvenirs from the tourist trap.
Cô ấy đã mua một vài món quà lưu niệm rẻ tiền từ khu du lịch lừa đảo.
2.

vô vị, kém sang, thô tục

lacking taste, style, or decency; vulgar

Ví dụ:
The magazine was full of trashy gossip about celebrities.
Tạp chí đó đầy rẫy những tin đồn vô vị về người nổi tiếng.
She found his comments to be quite trashy and offensive.
Cô ấy thấy những bình luận của anh ta khá vô vị và xúc phạm.