Nghĩa của từ traps trong tiếng Việt

traps trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

traps

US /træps/
UK /træps/

Danh từ

1.

bẫy

devices for catching animals, typically having a closing mechanism triggered by the entry of the prey

Ví dụ:
The hunter set several traps in the forest.
Người thợ săn đặt nhiều bẫy trong rừng.
They used humane traps to catch the stray cats.
Họ sử dụng bẫy nhân đạo để bắt mèo hoang.
2.

bẫy, cạm bẫy

situations in which people are tricked into doing something or going somewhere

Ví dụ:
The police set a trap to catch the criminals.
Cảnh sát đã giăng bẫy để bắt tội phạm.
He fell into the trap of believing everything he read online.
Anh ta đã rơi vào cái bẫy tin vào mọi thứ anh ta đọc trên mạng.
3.

bộ trống, trống

a piece of equipment for playing drums, consisting of a snare drum, bass drum, cymbals, etc.

Ví dụ:
The drummer set up his traps before the concert.
Tay trống đã lắp đặt bộ trống của mình trước buổi hòa nhạc.
He played a solo on the traps that brought the house down.
Anh ấy đã chơi một bản solo trên bộ trống khiến cả khán phòng bùng nổ.

Động từ

1.

bẫy, gài bẫy

catch (an animal) in a trap

Ví dụ:
They managed to trap the mouse in the kitchen.
Họ đã xoay sở để bẫy được con chuột trong bếp.
The animal was trapped under the fallen tree.
Con vật bị mắc kẹt dưới gốc cây đổ.
2.

giam giữ, mắc kẹt

prevent (someone) from escaping from a place

Ví dụ:
The fire trapped them on the upper floors.
Đám cháy đã giam giữ họ ở các tầng trên.
He felt trapped in his marriage.
Anh ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong cuộc hôn nhân của mình.