Nghĩa của từ trapezoidal trong tiếng Việt

trapezoidal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trapezoidal

US /ˌtræp.ɪˈzɔɪ.dəl/
UK /træpɪˈzɔɪdəl/
"trapezoidal" picture

Tính từ

hình thang

having the form of a trapezoid

Ví dụ:
The architect designed a building with a trapezoidal roof.
Kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà với mái nhà hình thang.
The bridge has a distinctive trapezoidal shape.
Cây cầu có hình dạng hình thang đặc biệt.
Từ đồng nghĩa: