Nghĩa của từ transnational trong tiếng Việt
transnational trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
transnational
US /ˌtrænzˈnæʃ.ən.əl/
UK /ˌtrænzˈnæʃ.ən.əl/
Tính từ
xuyên quốc gia, đa quốc gia
extending or operating across national boundaries
Ví dụ:
•
Transnational corporations often have offices and operations in many different countries.
Các tập đoàn xuyên quốc gia thường có văn phòng và hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.
•
The study focused on transnational migration patterns.
Nghiên cứu tập trung vào các mô hình di cư xuyên quốc gia.