Nghĩa của từ transmasculine trong tiếng Việt
transmasculine trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
transmasculine
US /ˌtrænzˈmæskjəlɪn/
UK /ˌtrænzˈmæskjʊlɪn/
Tính từ
chuyển giới nam
denoting or relating to a person who was assigned female at birth but whose gender identity is masculine
Ví dụ:
•
He identifies as transmasculine and uses he/him pronouns.
Anh ấy xác định mình là người chuyển giới nam và sử dụng đại từ anh ấy.
•
The support group is open to all transmasculine individuals.
Nhóm hỗ trợ mở rộng cho tất cả các cá nhân chuyển giới nam.