Nghĩa của từ transhipment trong tiếng Việt
transhipment trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
transhipment
US /trænsˈʃɪpmənt/
UK /trænsˈʃɪpmənt/
Danh từ
chuyển tải, chuyển hàng
the action of transferring goods from one ship or other form of transport to another
Ví dụ:
•
The port specializes in the transhipment of cargo between ocean vessels and smaller feeder ships.
Cảng chuyên về chuyển tải hàng hóa giữa tàu biển và tàu trung chuyển nhỏ hơn.
•
Illegal fishing often involves the transhipment of catches at sea to avoid detection.
Đánh bắt cá bất hợp pháp thường liên quan đến việc chuyển tải sản phẩm đánh bắt trên biển để tránh bị phát hiện.