Nghĩa của từ transgression trong tiếng Việt

transgression trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

transgression

US /trænzˈɡreʃ.ən/
UK /trænzˈɡreʃ.ən/

Danh từ

sự vi phạm, sự phạm tội, sự vượt quá giới hạn

an act that goes against a law, rule, or code of conduct; an offense

Ví dụ:
His minor transgression was quickly forgiven by the teacher.
Lỗi lầm nhỏ của anh ấy nhanh chóng được giáo viên tha thứ.
The company was fined for its environmental transgressions.
Công ty bị phạt vì vi phạm môi trường.