Nghĩa của từ transept trong tiếng Việt
transept trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
transept
US /ˈtræn.sept/
UK /ˈtræn.sept/
Danh từ
gian ngang
either of the two parts of a cruciform church, projecting at right angles from the nave and forming the arms of the cross
Ví dụ:
•
The choir was located in the north transept of the cathedral.
Dàn hợp xướng nằm ở gian ngang phía bắc của nhà thờ lớn.
•
Visitors admired the stained glass windows in the church's transept.
Du khách chiêm ngưỡng những cửa sổ kính màu trong gian ngang của nhà thờ.
Từ đồng nghĩa: