Nghĩa của từ transceiver trong tiếng Việt
transceiver trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
transceiver
US /trænˈsiːvər/
UK /trænˈsiːvər/
Danh từ
bộ thu phát, máy thu phát
a device that can both transmit and receive radio or other electronic signals
Ví dụ:
•
The pilot used the aircraft's transceiver to communicate with air traffic control.
Phi công đã sử dụng bộ thu phát của máy bay để liên lạc với kiểm soát không lưu.
•
Each network card has a built-in transceiver.
Mỗi card mạng đều có một bộ thu phát tích hợp.