Nghĩa của từ transatlantic trong tiếng Việt

transatlantic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

transatlantic

US /ˌtræn.zætˈlæn.t̬ɪk/
UK /ˌtræn.zətˈlæn.tɪk/

Tính từ

1.

xuyên Đại Tây Dương

crossing the Atlantic Ocean

Ví dụ:
They took a transatlantic flight to London.
Họ đã bay chuyến bay xuyên Đại Tây Dương đến London.
The company offers transatlantic shipping services.
Công ty cung cấp dịch vụ vận chuyển xuyên Đại Tây Dương.
2.

xuyên Đại Tây Dương, liên quan đến các quốc gia ở hai bên Đại Tây Dương

relating to countries on both sides of the Atlantic Ocean, especially the US and Europe

Ví dụ:
They discussed transatlantic relations at the summit.
Họ đã thảo luận về quan hệ xuyên Đại Tây Dương tại hội nghị thượng đỉnh.
There is a strong transatlantic alliance between the nations.
Có một liên minh xuyên Đại Tây Dương mạnh mẽ giữa các quốc gia.