Nghĩa của từ trampoline trong tiếng Việt

trampoline trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trampoline

US /ˌtræm.pəˈliːn/
UK /ˈtræm.pəl.iːn/
"trampoline" picture

Danh từ

tấm bạt lò xo

a strong fabric sheet connected by springs to a frame, used for acrobatic jumping

Ví dụ:
The children spent hours jumping on the trampoline in the backyard.
Những đứa trẻ đã dành hàng giờ để nhảy trên tấm bạt lò xo ở sân sau.
She performed an impressive flip on the trampoline.
Cô ấy đã thực hiện một cú lộn nhào ấn tượng trên tấm bạt lò xo.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: