Nghĩa của từ tramline trong tiếng Việt
tramline trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tramline
US /ˈtræm.laɪn/
UK /ˈtræm.laɪn/
Danh từ
1.
tuyến xe điện
a track on which a tram runs
Ví dụ:
•
The city is planning to extend the tramline to the new district.
Thành phố đang lên kế hoạch mở rộng tuyến xe điện đến khu vực mới.
•
Be careful when crossing the street, there's a busy tramline.
Hãy cẩn thận khi băng qua đường, có một tuyến xe điện đông đúc.
2.
đường kẻ, vết
a line or mark resembling a tram track, especially one made in hair or on a sports field
Ví dụ:
•
He had a perfect tramline shaved into the side of his head.
Anh ấy có một đường cạo hoàn hảo ở bên đầu.
•
The tennis ball landed right on the tramline, making it a difficult call.
Quả bóng tennis rơi đúng vào đường biên, khiến việc phán quyết trở nên khó khăn.