Nghĩa của từ trajectory trong tiếng Việt

trajectory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trajectory

US /trəˈdʒek.tɚ.i/
UK /trəˈdʒek.tər.i/
"trajectory" picture

Danh từ

1.

quỹ đạo, đường đi

the path followed by a projectile flying or an object moving under the action of given forces

Ví dụ:
The missile's trajectory was carefully calculated.
Quỹ đạo của tên lửa đã được tính toán cẩn thận.
We observed the comet's trajectory across the night sky.
Chúng tôi quan sát quỹ đạo của sao chổi trên bầu trời đêm.
2.

quỹ đạo, đà, hướng đi

a path or course that someone or something is taking

Ví dụ:
His career trajectory has been impressive.
Quỹ đạo sự nghiệp của anh ấy thật ấn tượng.
The company is on a positive growth trajectory.
Công ty đang trên đà tăng trưởng tích cực.