Nghĩa của từ traditionalist trong tiếng Việt
traditionalist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
traditionalist
US /trəˈdɪʃ.ən.əl.ɪst/
UK /trəˈdɪʃ.ən.əl.ɪst/
Danh từ
người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ
a person who adheres to traditional beliefs and customs, especially in relation to religion or culture
Ví dụ:
•
He is a staunch traditionalist who believes in preserving old customs.
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa truyền thống kiên định, tin vào việc bảo tồn các phong tục cũ.
•
The church has many traditionalists who resist modern changes.
Nhà thờ có nhiều người theo chủ nghĩa truyền thống phản đối những thay đổi hiện đại.
Tính từ
truyền thống, bảo thủ
adhering to traditional beliefs and customs
Ví dụ:
•
His views on education are very traditionalist.
Quan điểm của anh ấy về giáo dục rất truyền thống.
•
The community has a strong traditionalist approach to family values.
Cộng đồng có một cách tiếp cận truyền thống mạnh mẽ đối với các giá trị gia đình.