Nghĩa của từ tracker trong tiếng Việt
tracker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tracker
US /ˈtræk.ɚ/
UK /ˈtræk.ər/
Danh từ
1.
người kéo tàu, người theo dấu, người truy lùng, người truy nả, người truy tầm
a person who tracks someone or something by following their trail.
2.
người kéo tàu, người theo dấu, người truy lùng, người truy nả, người truy tầm
a connecting rod in the mechanism of some organs.