Nghĩa của từ toxin trong tiếng Việt
toxin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
toxin
US /ˈtɑːk.sɪn/
UK /ˈtɒk.sɪn/
Danh từ
độc tố, chất độc
a poisonous substance produced within living cells or organisms
Ví dụ:
•
The snake venom contains a potent toxin.
Nọc rắn chứa một loại độc tố mạnh.
•
Bacteria can produce various toxins that cause illness.
Vi khuẩn có thể sản xuất nhiều loại độc tố gây bệnh.