Nghĩa của từ toxicology trong tiếng Việt

toxicology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

toxicology

US /ˌtɑːk.sɪˈkɑː.lə.dʒi/
UK /ˌtɒk.sɪˈkɒl.ə.dʒi/
"toxicology" picture

Danh từ

độc chất học

the branch of science concerned with the nature, effects, and detection of poisons.

Ví dụ:
She is studying toxicology to understand the effects of chemicals on living organisms.
Cô ấy đang nghiên cứu độc chất học để hiểu tác động của hóa chất lên các sinh vật sống.
The forensic team used toxicology reports to determine the cause of death.
Đội pháp y đã sử dụng các báo cáo độc chất học để xác định nguyên nhân tử vong.
Từ đồng nghĩa: