Nghĩa của từ tote trong tiếng Việt

tote trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tote

US /toʊt/
UK /təʊt/

Động từ

vác, mang, khiêng

carry, lug, or haul (a heavy or bulky object)

Ví dụ:
She had to tote a heavy suitcase up three flights of stairs.
Cô ấy phải vác một chiếc vali nặng lên ba tầng cầu thang.
He was toting a rifle on his shoulder.
Anh ta đang vác một khẩu súng trường trên vai.

Danh từ

túi tote, túi xách

a large open bag used for carrying a number of items

Ví dụ:
She packed her groceries into a reusable tote.
Cô ấy đóng gói hàng tạp hóa vào một chiếc túi tote có thể tái sử dụng.
He carried his books in a canvas tote.
Anh ấy mang sách trong một chiếc túi tote vải bạt.
Từ liên quan: