Nghĩa của từ torrential trong tiếng Việt
torrential trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
torrential
US /tɔːˈren.ʃəl/
UK /təˈren.ʃəl/
Tính từ
1.
xối xả, dữ dội
falling in or characterized by torrents of rain
Ví dụ:
•
The hikers were caught in a sudden downpour of torrential rain.
Những người đi bộ đường dài bị mắc kẹt trong trận mưa xối xả bất ngờ.
•
The forecast warned of torrential downpours throughout the night.
Dự báo thời tiết cảnh báo về những trận mưa xối xả suốt đêm.
2.
xiết, mạnh mẽ
flowing rapidly and with force
Ví dụ:
•
After the storm, the river became a torrential current.
Sau cơn bão, dòng sông trở thành một dòng chảy xiết.
•
The torrential waters swept away everything in their path.
Dòng nước xiết cuốn trôi mọi thứ trên đường đi của nó.
Từ liên quan: